Các dòng xe
Menu
Panamera 4S Executive
Cao: 1.428 mm
Rộng: 1.937 mm
Dài: 5.199 mm
Chiều dài cơ sở: 3.100 mm

Thông số kỹ thuật

Panamera 4S Executive

Động cơ

Số xi-lanh6
Dung tích2.894 cm³
Bố trí động cơĐặt trước
Công suất324 kW (440 mã lực) tại 5.650 - 6.600 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại550 Nm tại 1.750 - 5.500 vòng/phút
Tỉ số nén10,5 : 1

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Đô thị (lít/100 km)10,3
Ngoài đô thị (lít/100 km)6,8
Kết hợp (lít/100 km)8,2
Lượng khí thải CO2 (g/km)187

Hiệu suất

Tốc độ tối đa289 km/giờ
Tăng tốc 0 - 100 km/giờ4,5 giây (4,3 giây với Gói Sport Chrono)
Tăng tốc 0 - 160 km/giờ10,7 giây (10,4 giây với Gói Sport Chrono)
Tăng tốc 80 - 120 km/giờ-
Khả năng vượt tốc (80 - 120 km/giờ)3,0 giây

Hệ truyền động

PDKHộp số tự động 8 cấp ly hợp kép của Porsche (PDK)
Bố trí truyền độngDẫn động 4 bánh toàn phần

Truyền động

An toàn

Thân xe

Dài5.199 mm
Rộng1.937 mm
Cao1.428 mm
Chiều dài cơ sở3.100 mm
Hệ số kéo (Cd)0,29
Tự trọng (DIN)1.980 kg
Tự trọng (EC)2.055 kg
Tải trọng cho phép2.545 kg
Thể tích khoang hành lý500 lít / 1.483 lít (khi gập ghế)

Ngoại thất

Nội thất

Giá

PDK
Giá tiêu chuẩn 8.240.000.000 VNĐ *

* Giá tiêu chuẩn bao gồm thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế giá trị gia tăng và gói dịch vụ 4 năm bảo dưỡng. Bảng giá, thông số kỹ thuật và hình ảnh có thể thay đổi theo từng thời điểm mà không báo trước.